Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đào Tiến Dạo”.

  1. Đào Duy Tiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Đào Tiên Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đào Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Đào Tiến Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Đào Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Đào Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Đào văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đào Tiên Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Duy Sơn, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Đào Tiến Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Động Huỷ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/01/1974 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đào Nguyên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cát Dài, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Đào Tiến Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Tu Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Tiến Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Tiến Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Chơ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 19/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Y Mỹ, H. Hưng Hy sinh: 1970
  3. Nguyễn Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Mai Châu, Hoà Bình Hy sinh: 22/4/1968
  4. Vũ Tiến Đào (Y Mỹ, H.Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
  5. Tô Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 2/9/1972 (74-21)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách