Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đào Tiến Dạo”.
- Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Thức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Tiến ích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1950 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào văn Tiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Đình Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đào Nhật Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Đào Tiên Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 548 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tô Tiến Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Chơ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 19/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Y Mỹ, H. Hưng Hy sinh: 1970
- Nguyễn Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Mai Châu, Hoà Bình Hy sinh: 22/4/1968
- Vũ Tiến Đào (Y Mỹ, H.Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
- Tô Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 2/9/1972 (74-21)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000