Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đào Tiến Dạo”.
- Vũ Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Huy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Tiễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Duy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 659 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Thủ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 304 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D45 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T71 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Đào văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Như Tiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đào Sỹ Tiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Thanh Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tô Tiến Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Chơ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 19/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Y Mỹ, H. Hưng Hy sinh: 1970
- Nguyễn Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Mai Châu, Hoà Bình Hy sinh: 22/4/1968
- Vũ Tiến Đào (Y Mỹ, H.Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
- Tô Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 2/9/1972 (74-21)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000