Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đào Tiến Dư”.
- Đào Tiến Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D45 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Tiến Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Động Huỷ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.