Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Đào Tiến”.
- Đào Tiễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 633 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 659 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Thủ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D45 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Thức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Tiến ích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Tiên Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 548 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Tiến Mơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Tiến Thoa Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Tiến Trụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Việt Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Xã Hạnh Phú, Quảng Yên, Cao Bằng Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 1; Số 87; Khối 2
- Đào Duy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đình - Phú Nham - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 5/4/78
- Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Miền Bắc Hy sinh: 5/4/1978