Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Đào Thanh Thố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Bá Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Hà Ninh Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Huy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Thanh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Oai - Thái Bình Đơn vị: D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đào Khắc Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 24 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hưng - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hưng - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1982 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1601 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Đào Thành Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1813 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đào Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Khu Quân Đội (A) Xem chi tiết →
  16. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Bình - Thanh Hóa Đơn vị: D141 F223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Cam Khê Nhi - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thị Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quí Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/12/1972