Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Đào Thanh Thố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/08/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tài Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/07/1985 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Sang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/05/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/08/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Biện Văn Hớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Xê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1974 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân y viện QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Kim Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Liễu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 18/07/1989 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E10 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huỳnh Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/09/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tín Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tín Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Minh Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/05/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Minh Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/12/1972