Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Thanh Thượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1963 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1963 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân THưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đào Thanh Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/3/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Thanh Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Lang Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Dường - Xuân Thương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Súng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hoàng Đại- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 143 Xem chi tiết →
  14. Đào Khắc Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 24 Xem chi tiết →
  15. Đào Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 81 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 142 Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 14 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 126 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Thượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 1/5/1973