Tìm thấy 793 hồ sơ cho “Đào Thanh Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đào Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Tăng Thanh - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào văn Ngữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Lý Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Huy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Rời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hà Màu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ngô Khắc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Vui(Vinh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Đào Minh Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đào Minh Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: An Điền - Bến Cát - - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đào Thanh Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: K30 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đào Thanh Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/05/1973 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Thanh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Oai - Thái Bình Đơn vị: D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Chu Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Anh Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/09/1979 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1963 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đào Đình Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974