Tìm thấy 793 hồ sơ cho “Đào Thanh Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Đình Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Đào Thanh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Phúc Thanh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Đại Đình - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Đạo Thành, Đạo Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Đào Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Quốc Thạnh - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D7 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  16. Đào Khá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Dạ Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1978 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Đào Khắc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974