Tìm thấy 793 hồ sơ cho “Đào Thanh Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Đồng Thinh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Rực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C14 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Triệu đề - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thông tin D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phó Khắc Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Yên Thạchh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ 5 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Trinh sát D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Số 62 Tr.Hưng đạo Khu CLTX Lạng sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 25/05/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: UBND xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Châu Bình - Giồng Trôm - - Bến Tre Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974