Tìm thấy 793 hồ sơ cho “Đào Thanh Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Hồng Triều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Trực đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Đình Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1977 Quê quán: Đào Giã - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Hoằng Đào - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cộng Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đạo - Quảng Trường - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Thanh Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Công Hiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Quảng Thanh - Đạo Trung - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Quảng Thành - Đạo Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1972 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đ Diện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D9 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974