Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đào Thanh Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hải Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Khắc Đào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Sỉ Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Vũ Bá Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đào Bá Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Đào Bá Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Đào Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Đào Hồng Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đào Nguyên Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Đào Sỷ Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974
  2. Đào Thanh Tình Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1948 · Phương Yên, Chương Mỹ, Hy sinh: 6/1/1974