Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Đào Thanh Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Đông Tỉnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Bản Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Ngữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Tam anh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  7. Đào Nguyên Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Đào Chí Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Ngọc Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đào Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tịn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 110 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Điệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 139 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Độp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Đụp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 143 Xem chi tiết →
  17. Đào Thanh Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1986 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)