Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Đào Thanh Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Tam Giao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lâm Đào Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Đào Minh Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tam Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  8. Đào Tâm Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  9. Đào Tâm Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1297 Xem chi tiết →
  11. Đào Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Tám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 153 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Đào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 634 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Trần Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 528 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)