Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “Đào Thanh Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Rực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C14 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Triệu đề - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thông tin D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phó Khắc Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Yên Thạchh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ 5 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Trinh sát D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Số 62 Tr.Hưng đạo Khu CLTX Lạng sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Chồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mộng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nguyễn- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972