Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “Đào Thanh Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/10/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/12/1960 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/02/1960 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/11/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Trì Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/02/1990 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Trì Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/02/1990 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/10/1952 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/10/1952 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3384 Xem chi tiết →
- Bùi Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thấm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bạch Kim Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nguyễn- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972