Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “Đào Thanh Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Giàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/06/1952 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Khá Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Thạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thành Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/01/1986 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D1 E6 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Phó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/06/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Đua Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/06/1966 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 05/06/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Út Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Thị út Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/09/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/09/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Khắc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1974 Quê quán: Tân Đào - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Gia Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đào Tân - Thái Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nguyễn- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972