Tìm thấy 1.211 hồ sơ cho “Đào Thanh Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Đào Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Đào Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Đào Văn Liên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Đào Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đào Văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Đào Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Rời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Đào Văn Tùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Đào Văn Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Đào Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
- Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đào văn Huyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 190 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 200 · Lô b Xem chi tiết →
- Đào Đức Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- đào Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 88 · Lô II Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.