Tìm thấy 1.211 hồ sơ cho “Đào Thanh Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lưu Thị Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đào Bá Cõn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đào Bá Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đào Bá Sửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đào Bạch Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đào Cao Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đào Công Phong Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đào Công Xa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đào Diệu Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Duy Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đào Duy Muôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000