Tìm thấy 1.211 hồ sơ cho “Đào Thanh Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Bình - Thanh Hóa Đơn vị: D141 F223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đào Nguyên Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Cự Khê - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đào Hùng Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Hồng Điếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Cam Khê Nhi - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Tách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Đưc Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Ngũ Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thị Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000