Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đào Sĩ Huynh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Ngọc Đáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Dao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Phước Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Quốc Thạnh - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đào Quang Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đào Khắc Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/06/1969 Quê quán: Đông Anh - Vĩnh Phú - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1989 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E201 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đào Đưc Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Ngũ Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Chỉ Đạo - Văn Lâm. - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đức bát - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cát Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Huỳnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Huỳnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đào Đức Hạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Huỳnh Lâm - TX Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Phó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/06/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thành Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/01/1986 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D1 E6 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Sĩ Huynh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Đông Trung, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng