Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Đào Quang Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Trọng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Như Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Đào Quang Thê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  9. Đào Quang Xê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  10. Cao Đào Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trung Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Ngọc Loan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quang Tiền 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng (cũ)