Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Đào Quang Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Quang Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Tiến Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 221 · Lô A Xem chi tiết →
- Phi Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Bùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Đào Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nghiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C20E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C9 - D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Thê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Quang Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.