Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Đào Quang Tiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Tiễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Duy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 659 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Quang Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 633 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Đào Quang Lư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 36 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đào Quang Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Quang Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đồng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.