Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Đào Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đào Cao Chặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Duy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Tấn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Gấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Xuân Năm sinh: 8/5/1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đào X Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Quang Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/08/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Viết Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Quang trung - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quang trung - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Duy Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
  2. Đào Quang Ninh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)