Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Đào Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Bá Diên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Khu Quang Trung - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Triệu Quang Toán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1975 Quê quán: Số 23 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/11/1971 Quê quán: Số 136 Trần Hưng Đạo Hà Nam Ninh, Số 136 Trần Hưng Đạo Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Quốc Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 05 - 1975 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Quốc Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Quảng yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quang yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Quãng Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Bách Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Bắp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Dục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Lự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Ngà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Mai Sỹ Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
  2. Đào Quang Ninh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)