Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Đào Quang Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Trọng Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 112 NM Tơ Nam - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nhân đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Bản Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Bá Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Minh Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Hưng Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: An Khang - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Chĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Bá Thụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Vẽ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Thuỷ Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đào - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Nhạn sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Hoàng đào - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quang Toán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1975 Quê quán: Số 23 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Trực đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
- Đào Quang Ninh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)