Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Đào Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Quang Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1977 Quê quán: Đại thành - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/08/1982 Quê quán: Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Mạnh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Thuần Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Quang Chiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Quang Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Quang Kiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Quang Mong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Quang Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Lai lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Quang Be Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/08/1971 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/8/1982 Quê quán: Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: F7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Kiều Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cát Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Mô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
  2. Đào Quang Ninh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)