Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Đào Quang Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Khu 5 - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đạo Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Chí Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1983 Quê quán: Hùng Vương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Sỹ Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Thị Hiệp Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Ngọc Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Phùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Đình Cử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Thọ Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - Đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Dê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C41 - D20 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 04 - 1978 Quê quán: Hưng Đao - ĐT - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Lân- Trấn Yên- Hy sinh: 22/12/1969