Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Đào Quang Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Hùng Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Viết Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Kiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1976 Quê quán: Hùng Thái - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Khắc Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông mai - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Bá Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C4 - D2 - E740 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đào Đình Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Duy Sơn, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Cao Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Mạnh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thuần Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Ngọc Tàu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Phúc Thuỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Vinh Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm 2 - Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Lân- Trấn Yên- Hy sinh: 22/12/1969