Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Đào Quang Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Quang Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Thai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Tử sỹ: Đỗ Văn Oay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D106 - E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Phú Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Số 18 - Trần Hưng Đạo - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Số 190Trần Hưng Đạo - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 3 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 136 Trần Hưng Đạo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chu Quang Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hải Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Lân- Trấn Yên- Hy sinh: 22/12/1969