Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Đào Quang Chu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Chung Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Nhiểm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 25 · Khu P Xem chi tiết →
- Đào Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lương Đăng Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Chu - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - Đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Bách Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E312 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.