Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Đào Quốc Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Phúc Thuỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Lanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Thúc Sỷ - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Tử Ninh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Ngôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Thậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Tứ Ninh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Đồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Yên Bằng - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Lân - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Thế Hệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nghiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trường Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1973 Quê quán: Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trọng Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Viết Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Vũ Lại - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Chin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Bát tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Cù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1966 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Diện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.