Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Đào Quốc Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đào Tân - Thái Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Đính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1965 Quê quán: Hưng Đạo - Bảo Lạc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Đào Viễn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Phan Đạo - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Hưng Đạo, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Biện Đình Xuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: Thống Nhất - Mỷ Đào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Tiền Đạo - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đoàn Dào - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hoằng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Trần Hưng Đạo, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Hưng Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Đào Da - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.