Tìm thấy 443 hồ sơ cho “Đào Phúc Vi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khổng Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Khổng Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Từ dũ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Kim Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/04/1980 Quê quán: Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Đôn Nhã - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Nhạn sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Nhạo Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1979 Quê quán: Nguyên sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Xuân lôi - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Triệu Đề - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Ngọc mỹ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Quảng yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Đổng ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cao Phong - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Phúc Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1972 Tây nam Buôn Jun, H4