Tìm thấy 443 hồ sơ cho “Đào Phúc Vi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Quốc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Đào chù - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Thị Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đào Anh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đào Trọng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Đạo nội - Nhân đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Tam Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thuộc MTP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Hoạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Hương Đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Khiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Lên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Bố Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Đào Viết Dậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Viết Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Viết Mậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Phúc Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1972 Tây nam Buôn Jun, H4