Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Đào Nghi Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Chí Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nghì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào C Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đào Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đào Ngọc Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Liên - Hải Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Trần Nội - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đào Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1964 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đào Quang Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 Quê quán: Cửa Cao - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Hạnh Đào - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Trung Đạo - Trung Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Nghi Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 8/11/1972