Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Đào Ngọc Vĩnh”.

  1. Đào Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đào Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 358 Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Ngọc Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cờ Đỏ, Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (08-80)06 Kon Hơ Jao mộ 4 Hàng 54; Ô 4; Số 961; Khối 0