Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đào Ngọc Thọ”.
- Đào Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 155 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: An dương - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T148 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thoã Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 175 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thoản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thoản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thỏa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 E734 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.