Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Đào Ngọc Động”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Ngọc Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  2. Đào Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đào Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phương Ngọc Đạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 07/05/1905 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Sẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đào Ngọc Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đào Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đào Ngọc Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1980 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đào Ngọc Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Quốc Oai - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đào Ngọc Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Hà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: X9 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đào Công THật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 135 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đào Công Tiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Công Định Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Thanh Trợ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đào Thanh Vòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đào Thanh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Minh Xuyên, Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972
  2. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972