Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Đào Ngọc Động”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Ngọc Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Sắn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Đào ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông hải - Nam Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 359 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Kế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Minh Xuyên, Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972
- Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972