Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đào Minh Thư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Khấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  3. Đinh Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Lai lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Thái Thuận - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Minh Đức Bẩy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 19 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: // Quê quán: Nam Đào- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 181 Xem chi tiết →
  7. Minh Đức Bẩy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đào - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễ Minh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/07/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Minh Đao - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Húi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/09/1971 Quê quán: Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Thị Đào (tự Nghĩa) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Long Điền, Đất Đỏ, Đất Đỏ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1972