Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đào Minh Thư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Đào Minh Đãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  5. Đào Minh Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1964 Quê quán: Thuỵ Chung - Thuỵ An - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đào Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đào Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đào Minh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 219 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đào Quang Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đào Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ41 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đào Đình Thưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1972