Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Đào Minh Chi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  2. Đào Thanh Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Đào Thu An Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  4. Đào Thế Phú Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  5. Đào Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Đào Trung Diện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Đào Trọng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  8. Đào Trọng Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Đào Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Đào Trọng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  11. Đào Trọng Xíu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Đào Tấn Phức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  13. Đào Viết Bia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  14. Đào Viết Hưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Bi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Báu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Cả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Hóa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiêu Đông- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 Tây bắc bãi C1, Tây Sa Thầy
  2. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 16/10/1967