Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Đào Minh Chi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Duy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Hà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Tiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Đào Hoàng Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  6. Đào Huy Nhơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Đào Hữu Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  8. Đào Hữu Vạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Đào Lục Tốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Đào Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  11. Đào Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Đào Ngọc Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  13. Đào Ngọc Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Đào Ngọc Mừng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Đào Ngọc Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Đào Phong Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  17. Đào Phúc Lộc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  18. Đào Quang Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Đào Quốc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Đào Quốc Túy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiêu Đông- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 Tây bắc bãi C1, Tây Sa Thầy
  2. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 16/10/1967