Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Đào Minh Chi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chí Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Du Chỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Bạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Duyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Thuyết Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Thông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Dạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiêu Đông- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 Tây bắc bãi C1, Tây Sa Thầy
  2. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 16/10/1967