Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Đào Minh Chi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Đức Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Đồng Quang Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đỗ Đào Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đào Thị Hồng Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Đào Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đào Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đào Viết Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đào Văn Viết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Phù Tiến - Hải Hưng Đơn vị: E110 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Thị Đào (tự Nghĩa) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Long Điền, Đất Đỏ, Đất Đỏ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.