Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Đào Minh Chi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Văn chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 201 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Quang Xê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Thanh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Chí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Đaò Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đào Minh Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Đào Văn Sắp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Chí Minh - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Lình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1966 Quê quán: Chí Minh - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 41/1 Trần Khắc - Phường 2Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.