Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Đào Mẫn”.

  1. Đào Mạnh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Thuần Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Mạnh Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: An Khang - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Mạnh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đào Mạnh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thuần Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Mạnh Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Chí Linh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Mạnh Ngữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Thuộc E202 - BTL Thiết Giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Khu Phố 1 - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Mấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Năng Nhượng, Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Đào Viết Mãn (Mặc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Văn Mấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 18/11/1967
  4. Đào Huy Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40 Hàng Ngang - Hà Nội Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trị
→ Xem cả 10 người trong các danh sách